Danh Ngôn Tiếng Anh Về Cuộc Sống Ý Nghĩa Sâu Sắc

Danh Ngôn Nov 07, 2017 No Comments

Danh ngôn tiếng anh về cuộc sống mang ý nghĩa sâu sắc sẽ giúp bạn có cái nhìn đúng đắn hơn về cuộc sống quanh ta. Cuộc sống của chúng ta vốn muôn màu, muôn sắc, để hiểu hết ý nghĩa cũng như chân lí của cuộc sống không phải đơn giản. Trải nghiệm cùng bài viết sau đây, hi vọng bạn có thêm chút kinh nghiệm. 

danh-ngon-tieng-anh-ve-cuoc-song-1

Danh ngon tiếng anh về cuộc sống ý nghĩa sâu sắc

Những câu danh ngôn tiếng anh về cuộc sống ý nghĩa sau đây không những giúp bạn có cái nhìn sâu sắc hơn về cuộc sống muôn màu quanh ta mà hơn thế nữa, nó sẽ giúp bạn có thêm nguồn cảm hứng, động lực vượt qua mọi khó khăn, thử thách của cuộc sống thường nhật. Hãy cùng chia sẻ bạn nhé !

1. Life becomes harder for us when we live for others, but it also becomes richer and happier.

Cuộc sống trở nên khó khăn hơn khi chúng ta sống vì người khác, nhưng nó cũng trở nên đẹp đẽ và hạnh phúc hơn.

Albert Schweitzer

2. The darkest day, if you live till tomorrow, will have past away.

Cái ngày đen tối nhất rồi cũng sẽ trôi qua nếu bạn sống tới ngày mai.

3. The longer I live, the more I read, the more patiently I think, and the more anxiously I inquire, the less I seem to know…Do justly. Love mercy. Walk humbly. This is enough.

Tôi càng sống lâu, đọc nhiều, kiên nhẫn hơn và lo lắng tìm hiểu nhiều hơn, tôi dường như càng biết ít đi… Hãy biết vừa phải. Có lòng khoan dung. Sống nhún nhường. Như thế là đủ.

John Adams

4. To live lightheartedly but not recklessly; to be gay without being boisterous; to be courageous without being bold; to show trust and cheerful resignation without fatalism – this is the art of living.

Sống vô tư nhưng không khinh suất; vui tươi nhưng không ầm ĩ; can đảm nhưng không liều lĩnh; tin tưởng và vui vẻ cam chịu nhưng không theo thuyết định mệnh – đó là nghệ thuật sống.

danh-ngon-tieng-anh-ve-cuoc-song-2

 

5. Life is a succession of lessons which must be lived to be understood.

Cuộc sống là một chuỗi bài học mà bạn cần phải sống mới hiểu được.

Helen Keller

6. The measure of life is not its duration, but its donation.

Thước đo của cuộc đời không phải thời gian, mà là cống hiến.

Peter Marshall

7. You come into the world with nothing, and the purpose of your life is to make something out of nothing.

Bạn bước vào thế giới này chẳng có gì, và mục đích cuộc đời chính là làm nên được điều gì đó từ hai bàn tay trắng.

Henry Louis Mencken

8. It is not length of life, but depth of life.

Quan trọng không phải là sống lâu như thế nào, mà là sống sâu như thế nào.

Ralph Waldo Emerson

9. Do you love life? Then do not squander time, for that is the stuff life is made of.

Anh có yêu cuộc sống không? Vậy đừng lãng phí thời gian, vì đó là vật liệu của cuộc sống.

Benjamin Franklin

danh-ngon-tieng-anh-ve-cuoc-song-3

10. The roses of love glad the garden of life.

Những nụ hồng tình yêu làm đẹp vườn đời.

Lord Byron

11. May you live as long as you wish and love as long as you live.

Cầu mong bạn sẽ sống lâu chừng nào bạn muốn và yêu lâu chừng nào bạn sống.

Robert A Heinlein

12. There is no more fatal blunderer than he who consumes the greater part of his life getting his living.

Không ai sai lầm chết người hơn kẻ bỏ phần lớn cuộc đời để kiếm sống.

Henry David Thoreau

13. Life should not be estimated exclusively by the standard of dollars and cents.

Không nên đánh giá cuộc sống chỉ bằng tiêu chuẩn của đồng đô và đồng xu.

Charles Goodyear

14. The fear of death follows from the fear of life. A man who lives fully is prepared to die at any time. Let us live so that when we come to die even the undertaker will be sorry. Don’t go around saying the world owes you a living. The world owes you nothing. It was here first.

Nỗi sợ cái chết đến từ nỗi sợ cuộc sống. Người sống được hết mình luôn sẵn sàng chết bất cứ lúc nào. Chúng ta hãy sống sao cho khi chết, ngay cả người làm tang lễ cũng thấy tiếc thương. Đừng có đi loanh quanh mà nói rằng thế giới này nợ bạn cuộc sống. Thế giới chẳng nợ bạn điều cả. Nó ở đây từ trước rồi.

Mark Twain

danh-ngon-tieng-anh-ve-cuoc-song-4

15. We are born crying, live complaining, and die disappointed.

Chúng ta sinh ra đã khóc, sống để phàn nàn và chết trong thất vọng.

Thomas Fuller

16. If life were predictable it would cease to be life, and be without flavor.

Nếu cuộc đời có thể đoán trước, nó sẽ không còn là cuộc đời, và cũng không còn hương vị nữa.

Eleanor Roosevelt

17. Life is what happens while you are busy making other plans.

Cuộc sống là điều xảy ra trong khi bạn còn đang bận lên những kế hoạch khác.

John Lennon

18. Count your age by friends, not years Count your life by smiles, not tears.

Hãy đếm tuổi của bạn bằng số bạn bè chứ không phải số năm. Hãy đếm cuộc đời bạn bằng nụ cười chứ không phải bằng nước mắt.

John Lennon

19. Some people die at 25 and aren’t buried until 75.

Có những người chết ở tuổi 25 và chỉ đến 75 tuổi mới được chôn.

Benjamin Franklin

**********

Trên đây là những câu danh ngôn cuộc sống bằng Tiếng Anh có kèm theo phiên bản Tiếng Việt. Hi vọng, những câu danh ngôn tiếng anh về cuộc sống này có ích với bạn. Hãy cùng trải lòng để chiêm nghiệm thêm ý nghĩa của cuộc sống bạn nhé !

 

thai huynh

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *